0939 204 168
0274 656 1568
NHÂN VIÊN KINH DOANH
0906 314 000
salekhoinguyenphu@gmail.com
KỸ THUẬT
0274 656 1568
khoinguyenphuoil@gmail.com
HOTLINE CÔNG TY
0939 204 168
khoinguyenphuoil@gmail.com

LOADING IMAGES
DẦU MÁY NÉN KHÍ SHL COMORESSOR OIL 32N-1

DẦU MÁY NÉN KHÍ SHL COMORESSOR OIL 32N-1 là dầu máy nén khí chất lượng cao được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế với các hệ phụ gia chọn lọc, chuyên dụng cho máy nén khí trục vít, cánh gạt, ly tâm.

Đặc tính

  • Có hệ phụ gia chịu cực áp, chuyên dụng cho các loại máy nén khí trục vít, cánh gạt, ly tâm đồng thời có thể sử dụng ổn định cho cả các loại máy nén khí piston.
  • Khả năng chống oxy và khả năng bền nhiệt hoàn hảo, giúp dầu có thời gian sử dụng lâu, máy nén khí hoạt động ổn định, giảm các hiện tượng hư hỏng, tụt áp, quá nhiệt.
  • Chống hình thành cặn, đảm bảo tính lưu thông tốt giúp dầu tuần hoàn nhanh đảm bảo bôi trơn đối cho máy nén khí ngâm hoặc phun dầu.
  • Có khả năng tách nước tuyệt vời.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Helios CS 32, 46, 68 đạt tiêu chuẩn: DIN 51515 part I & II, ISO 6743 – 3A – DAJ (các tiêu chuẩn dầu máy nén khí có phụ gia chịu cực áp: trục vít, cánh gạt, ly tâm).

Helios CS 100, 150 đạt tiêu chuẩn: DIN 51524 – part I, ISO 6743 – 3A – DAA.

Ứng dụng

  • Helios CS 32, 46, 68 được sử dụng cho các loại máy nén khí trục vít, cánh gạt, ly tâm làm việc ở áp suất lên tới 15 - 20 bar và nhiệt độ tới 100oC.
  • Helios CS 68, 100, 150 được sử dụng cho máy nén khí piston áp suất cao, nhiệt độ nén tối đa 220oC.

Thông số kĩ thuật

Các chỉ tiêu

Phương pháp thử

32

46

68

100

150

Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l)

ASTM D 4052

0.84-0.86

0.84-0.86

0.84-0.88

0.84-0.88

0.84-0.88

Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s)

ASTM D 445

30-35

44-50

68-73

95-105

140-160

Chỉ số độ nhớt (VI)

ASTM D 2270

Min 100

Min 100

Min 100

Min 95

Min 95

Nhiệt độ đông đặc (oC)

ASTM D 97

Max -18

Max -18

Max -15

Max -12

Max -12

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC)

ASTM D 92

Min 200

Min 200

Min 220

Min 240

Min 250

Chống gỉ, nước cất

ASTM D 665A

Pass

Pass

Pass

Pass

Pass

Chống gỉ, nước biển

ASTM D 665B

Pass

Pass

Pass

Pass

Pass

Độ ổn định oxy bằng bình quay áp suất (Phút)

ASTM D 2272

Min 1000

Min 1000

Min 1000

Min 1000

Min 1000

FZG A/8.3/90, cấp chịu tải

ASTM D 5182

Min 11

Min 11

Min 11

Min 11

Min 11

Ăn mòn tấm đồng (3 giờ , 100oC)

ASTM D 130

Max 1b

Max 1b

Max 1b

Max 1b

Max 1b

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bảo quản và an toàn

  • Để theo chiều đứng của bao bì.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

  • Xô 20 lít và phuy 200 lít.

 

 

Sản phẩm cùng loại